Dãy nhiên liệu khí đốt

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  Dãy nhiên liệu khí đốt

Lò hơi hơi nước hiệu suất cao ngưng tụ hoàn toàn kiểu WNS

Nơi xuất xứ: Trung Quốc

Thương hiệu: SUNBOILER

Chi tiết nhanh

Nơi Xuất Xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: SUNBOILER
Số kiểu máy: 1–20 tấn/giờ
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá: -
Chi tiết đóng gói: Khung gỗ
Thời gian giao hàng: (Thời gian giao hàng) 30 ngày
Điều khoản thanh toán: thanh toán trước 30%, thanh toán đầy đủ trước khi vận chuyển

Chi tiết nhanh

Lò hơi hơi nước hiệu suất cao kiểu WNS ngưng tụ hoàn toàn là thiết bị tiết kiệm năng lượng áp dụng công nghệ ngưng tụ tiên tiến nhằm thu hồi nhiệt thải từ khí thải. Thiết bị có nhiệt độ khí thải thấp hơn và hiệu suất nhiệt vượt quá 100%, giúp tiết kiệm khoảng 10–15% năng lượng so với các lò hơi truyền thống.

Lò hơi sử dụng bố trí đối xứng ở vị trí thấp trung tâm kiểu hậu khói ướt và buồng lò dạng gân sóng, với buồng đốt được thiết kế toàn bộ bằng mặt bích và các ống khói ren. Lò đạt hiệu suất năng lượng cấp 1 và có hai giai đoạn ngưng tụ, giúp giảm nhiệt độ khí thải và nâng cao hiệu suất tổng thể của lò hơi. Lò sử dụng các nhiên liệu sạch như khí tự nhiên và dầu diesel, từ đó giảm đáng kể chi phí vận hành dài hạn. Lò được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cao cấp như thực phẩm & đồ uống, dược phẩm & hóa chất, in nhuộm dệt may, sản xuất giấy & bao bì, vật liệu xây dựng từ gỗ, cao su & nhựa, da, lương thực & thực phẩm chăn nuôi.

Mô tả

1. Thiết kế hậu khói ướt với bố trí đối xứng ở vị trí thấp trung tâm và ống lò gân sóng.

2. Thiết kế buồng đốt toàn bộ bằng mặt bích và các ống khói ren.

3. Hồi thu nhiệt thải từ khí thải qua quá trình ngưng tụ, phát thải nitơ thấp và tiết kiệm năng lượng

4. Tiết kiệm năng lượng sơ cấp kết hợp cấu trúc ngưng tụ hai cấp làm giảm nhiệt độ khí thải và nâng cao hiệu suất lò hơi

5. Bảo trì dễ dàng

Được trang bị cửa buồng khói kín hai lớp có bản lề mở toàn bộ. Một cửa quan sát và cửa kiểm tra được bố trí ở phía sau lò hơi, trong khi các cửa người và cửa tay được lắp đặt trên thân buồng đốt để đảm bảo không có điểm mù trong việc bảo trì hệ thống khí thải và hệ thống hơi-nước.

6. Phụ kiện đáng tin cậy

Được trang bị đầu đốt của các thương hiệu nổi tiếng thế giới và hệ thống điều khiển tiên tiến, ổn định (tất cả các linh kiện chủ chốt đều là thương hiệu nhập khẩu). Van và bơm sử dụng các thương hiệu trong nước và quốc tế chất lượng cao nhằm đảm bảo hoạt động an toàn và ổn định của lò hơi.

7. Sản xuất tiêu chuẩn hóa

Thiết kế và sản xuất được thực hiện nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc gia và ngành trong suốt toàn bộ quy trình sản xuất. Các quy trình sản xuất tiên tiến đảm bảo chất lượng tổng thể vượt trội cho lò hơi.

8. Hệ thống điều khiển tự động tiên tiến

Lò hơi hỗ trợ vận hành hoàn toàn tự động với khả năng mở rộng mạnh mẽ của hệ thống điều khiển

Ứng dụng

Lò hơi rất phù hợp cho các môi trường làm việc có áp suất cao, với tốc độ hấp thụ nhiệt và hiệu suất nhiệt vượt trội.

Đặc tả

2.jpg

Thông số/Tên WNS1 WNS1.5 WNS2 WNS3 WNS4 WNS6 WNS8 WNS10 WNS12 WNS15 WNS20
Công suất nhiệt định mức t/h 1 1.5 2 3 4 6 8 10 12 15 20
Áp suất hơi nước MPa 0.7/1.0/1.25/1.6
Nhiệt độ hơi nước 171/184/194/204
Hiệu suất nhiệt thiết kế Khí tự nhiên % 100.8
Nhiên liệu diesel 100.1
Nhiệt độ nước cấp định mức 20 104 (Khử khí nhiệt)/20 (Khử khí ở nhiệt độ thường)
Chế độ đốt cháy i Cháy trong nhà
Loại năng lượng V/Hz 220-380/50
Tiêu thụ Khí tự nhiên Nm³/h 70.03 105.04 140.06 210.08 280.11 420.17 560.22 700.28 840.34 1050.42 1400.56
Nhiên liệu diesel Kg/h 58.48 87.72 116.96 175.43 233.91 350.87 467.82 584.78 701.74 877.17 1169.56
Cổng kết nối van an toàn DN 50 65 65 80 100 125 150 150 150 200 200
Đường kính van xả hơi DN 25 40 40 40 40 40 50 50 50 50 50
Cổng kết nối van an toàn DN 2×40 2×40 2×40 2×50 2×50 2×65 80,65 2×80 2×80 2×100 2×100
Lối vào nước DN 40 40 40 40 40 40 50 50 65 65 65
Lỗ xả nước thải DN 40 50 50 50 50 2×50 2×50 2×50 2×50 2×50 2×50
Đường kính ống vào và ra của bình ngưng DN 40 40 40 40 40 40 50 50 50 65 65
Đường kính ống khói mm 280 320 350 450 550 600 650 750 900 1000 1200
Trọng lượng nồi hơi khi vận chuyển t 5.5 6.1 10.5 11.3 12 14.1 18.4 24.5 28.8 35 47
Kích thước tổng thể tối đa Một mm 4200 5200 5800 5900 6150 7600 8400 9100 9300 9900 11000
B mm 2400 2800 3000 3060 3150 3360 3500 3910 3900 4400 4800
C mm 3000 3200 3400 3500 3600 3800 3900 4100 4300 4800 5300
Kích thước đế L mm 3000 3800 4300 4400 4600 5400 6400 6600 7400 7800 8200
Đ mm 1200 1200 1400 1400 1600 1800 2000 2000 2200 2200 2400

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000
email lên đầu trang