Dãy nhiên liệu khí đốt

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  Dãy nhiên liệu khí đốt

Lò hơi ống nước đốt dầu và khí gas loạt SZS

Nơi xuất xứ: Trung Quốc

Thương hiệu: SUNBOILER

Chi tiết nhanh

Nơi Xuất Xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: SUNBOILER
Số kiểu máy: 4–100 T/Giờ
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá: -
Chi tiết đóng gói: Khung gỗ
Thời gian giao hàng: (Thời gian giao hàng) 30 ngày
Điều khoản thanh toán: thanh toán trước 30%, thanh toán đầy đủ trước khi vận chuyển

Chi tiết nhanh

Dòng lò hơi ống nước SZS sử dụng cấu trúc bố trí dọc kiểu D hai trống. Nước, hơi nước hoặc hỗn hợp hơi-nước chảy bên trong các ống, trong khi ngọn lửa và khí thải đốt cháy và lưu thông bên ngoài các ống. Lò hơi được trang bị đầy đủ các ống nước uốn cong. Diện tích mặt cắt ngang bên trong các ống nhỏ hơn diện tích mặt cắt ngang bên ngoài, nhờ đó làm tăng đáng kể vận tốc dòng chảy của hơi và nước. Hơi sinh ra trên bề mặt gia nhiệt được xả ngay lập tức, từ đó cải thiện hiệu quả khả năng hấp thụ nhiệt của nước lò hơi. Đồng thời, lò hơi sở hữu vận tốc dòng chảy hơi-nước cực cao cùng hệ thống tuần hoàn nước vượt trội, mang lại hiệu suất bốc hơi cao và khả năng thích ứng mạnh mẽ với các biến đổi tải. Lò rất phù hợp cho các môi trường làm việc ở áp suất cao, với tỷ lệ hấp thụ nhiệt và hiệu suất nhiệt xuất sắc.

Mô tả

1. Bám bẩn trên tường nước màng toàn phần

Tường trước và tường sau của thân lò hơi được thiết kế theo cấu trúc tường nước màng toàn phần, giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của tường trước và tường sau lên trên 20 năm. Các tấm tường nước màng được hàn kín hoàn toàn với trống hơi trên và trống nước dưới nhằm ngăn chặn rò rỉ khí cháy và rò rỉ nước.

2. Chất lượng hơi cao

Trống hơi có kích thước phù hợp và được trang bị bộ tách hơi–nước hiệu quả giúp giảm thiểu hiện tượng mang theo nước trong hơi, đảm bảo hơi có chất lượng cao và nâng cao hiệu suất nhiệt của toàn bộ hệ thống.

3. Cửa người chui và cửa kiểm tra

Các cửa người chui được bố trí ở mặt trước và mặt sau của trống hơi trên và trống nước dưới, trong khi các cửa kiểm tra được lắp đặt ở phía sau lò hơi. Các cửa này dễ mở, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì và làm sạch bên trong cũng như bên ngoài lò hơi.

4. Thiết bị an toàn

Lò hơi được trang bị cửa chống nổ và bộ cảm biến ngọn lửa. Lò tích hợp các chức năng bảo vệ an toàn bao gồm điều chỉnh tự động mức nước, cảnh báo mức nước cao/thấp, cảnh báo áp suất quá cao và tắt lò khi mức nước xuống quá thấp.

5. Buồng đốt

Sử dụng cấu trúc tường làm mát bằng nước dạng màng toàn phần nhằm nâng cao hiệu suất truyền nhiệt. Công nghệ đốt cháy áp suất dương vi mô loại bỏ hiện tượng rò rỉ chéo khí thải và tạo ra môi trường vận hành không gây ô nhiễm.

6. Tổn thất nhiệt thấp của thân lò

Sử dụng sợi nhôm silicat cao cấp và vữa chịu lửa để cách nhiệt. Cấu trúc khung thép tự nâng đỡ được áp dụng, không có các điểm tựa dẫn nhiệt giữa thân lò và vỏ ngoài.

Ứng dụng

Lò hơi rất phù hợp cho các môi trường làm việc có áp suất cao, với tốc độ hấp thụ nhiệt và hiệu suất nhiệt vượt trội.

Đặc tả

  • 2.jpg
  • 3.jpg
Lò hơi ống nước đốt dầu và khí gas loạt SZS
Công suất nhiệt định mức t/h 4 6 10 15 20 25 30 35 40 50 65 75 80 100
Áp suất hơi nước định mức MPa 1.25/1.6/2.5
Nhiệt độ hơi nước định mức 194/204/226
Nhiệt độ hơi quá nhiệt 220~400
Nhiệt độ nước cấp định mức 20 104
Hiệu suất nhiệt thiết kế Khí tự nhiên % ≥98
Nhiên liệu diesel % ≥93
NOX mg/Nm³ <30
Chế độ đốt cháy i Cháy trong nhà
Loại năng lượng V/Hz 220-380/50
Tiêu thụ Khí tự nhiên Nm³/h 288.12 432.17 720.29 1080.43 1440.58 1800.72 2160.86 2521.01 2881.15 3601.44 4681.87 5402.16 5762.30 7202.88
Nhiên liệu diesel Kg/h 238.92 358.39 597.31 895.97 1194.62 1493.28 1791.94 2090.59 2389.25 2986.56 3882.53 4479.84 4778.50 5973.12
Cổng kết nối van an toàn DN 100 125 150 200 200 200 250 250 300 300 350 400 400 450
Cổng kết nối van an toàn DN 80 80 80 100 100 125 125 150 150 200 200 200 200 200
Lối vào nước DN 40 40 50 65 65 80 80 80 100 125 125 150 150 150
Lỗ xả nước thải DN 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50
Cổng xả mm φ450 φ600 φ800 φ900 φ1000 φ1050 φ1100 φ1150 φ1200 φ1400 φ1600 φ1800 φ1800 φ2000
Trọng lượng vận chuyển tối đa của bộ phận lớn nhất t (Lò hơi dạng đóng gói) (Lò hơi dạng rời)
27.5 28.5 32 41.5 51 53 70.5 88 7.83 10.3 12.8 13.6 14.6 14.6
Kích thước lò hơi Một mm 6000 9491 10000 11630 11900 12153 14360 15360 15760 17325 17830 18335 18840 19410
B mm 2400 6383 6500 6750 7200 7928 9166 9166 9166 8492 8729 8966 9203 9440
C mm 3400 4368 4500 4830 5100 5105 5865 5865 5865 7600 7900 8200 8336 8836

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000
email lên đầu trang